hợp nhất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Gộp nhiều cái riêng biệt thành một thể thống nhất: Hành động kết hợp hai hay nhiều đơn vị, tổ chức, bộ phận hoặc ý tưởng riêng lẻ thành một chỉnh thể duy nhất, thường nhằm tăng hiệu quả hoặc sức mạnh.
- Làm cho trở nên đồng nhất, thống nhất: Hành động tạo ra sự nhất quán, đồng bộ từ những yếu tố khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai công ty nhỏ đã quyết định hợp nhất để cạnh tranh tốt hơn trên thị trường. (Hai công ty nhỏ đã quyết định sáp nhập để cạnh tranh tốt hơn trên thị trường.)
- Chính phủ đang có kế hoạch hợp nhất một số đơn vị hành chính cấp huyện. (Chính phủ đang có kế hoạch sáp nhập một số đơn vị hành chính cấp huyện.)
- Các ý kiến ban đầu rất khác biệt, nhưng cuối cùng chúng tôi đã hợp nhất được thành một phương án chung. (Các ý kiến ban đầu rất khác biệt, nhưng cuối cùng chúng tôi đã thống nhất được thành một phương án chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hợp nhất về mặt tổ chức": chỉ việc sáp nhập các cơ cấu, bộ máy thành một.
- Sau khi hợp nhất về mặt tổ chức, bộ máy quản lý trở nên gọn nhẹ hơn. (Sau khi sáp nhập về mặt tổ chức, bộ máy quản lý trở nên gọn nhẹ hơn.)
"tinh thần hợp nhất": chỉ sự đoàn kết, đồng lòng cao độ.
- Thành công của đội bóng đến từ tinh thần hợp nhất giữa các cầu thủ. (Thành công của đội bóng đến từ tinh thần đoàn kết, nhất trí giữa các cầu thủ.)
Biến thể và từ gần giống
Sáp nhập (động từ): thường dùng trong kinh doanh, hành chính để chỉ việc một đơn vị này nhập vào và trở thành một phần của đơn vị khác.
- Công ty mẹ tiến hành sáp nhập công ty con. (Công ty mẹ tiến hành sáp nhập công ty con.)
Thống nhất (động từ/tính từ): nhấn mạnh đến việc đạt được sự đồng thuận, nhất trí về tư tưởng, hành động hoặc làm cho trở nên giống nhau.
- Chúng ta cần thống nhất quan điểm trước khi hành động. (Chúng ta cần nhất trí quan điểm trước khi hành động.)
Đồng nhất (tính từ): có tính chất giống hệt nhau, không có sự khác biệt.
- Các sản phẩm phải đảm bảo chất lượng đồng nhất. (Các sản phẩm phải đảm bảo chất lượng giống hệt nhau.)
Từ đồng nghĩa
- Sáp nhập: nhập chung lại.
- Kết hợp: ghép lại với nhau.
- Thống nhất: làm cho trở nên một, đồng lòng.
Từ trái nghĩa
- Phân chia: chia tách ra.
- Tách rời: làm cho riêng biệt.
- Giải thể: chấm dứt sự tồn tại của một tổ chức.
Cụm từ liên quan
- Hợp nhất doanh nghiệp: quá trình hai hay nhiều công ty gộp lại thành một pháp nhân mới.
- Hợp nhất dữ liệu: việc tích hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau vào một hệ thống chung.
- Văn bản hợp nhất: văn bản pháp luật đã được tập hợp, sửa đổi từ nhiều văn bản có liên quan thành một văn bản thống nhất.
- Gộp nhiều cái làm một.